CÔNG TY TNHH CÁCH NHIỆT VIỆT THƯƠNG

PERLITE

1. Mô tả sản phẩm ( Description)

Đá trân châu là một loại hạt màu trắng có cấu trúc tổ ong bên trong. Được lấy từ cát đá trân châu, sấy và rang ở nhiệt độ cao. Quặng đá trân châu được nghiền thành nhiều kích cỡ khác nhau, và được nung nóng nhanh chóng ở nhiệt độ > 1000˚C.  Độ ẩm của cát đá trân châu được bốc hơi, sau đó được mở rộng bên trong hạt đá trân châu. Cuối cùng cấu trúc xốp được hình thành. Khối lượng của đá trân châu tăng lên từ 10 - 30 lần so với kích thước ban đầu của nó.

Expanded perlite is a kind of white granular which has internal honeycomb structure. It is got from perlite sand by preheating and roasting expansion in high temperature. Perlite ore is crushed into different sizes of sand. Perlite sand is heated rapidly in the temperature of >1000. The moisture of perlite sand is vaporized, then expanded in the inside of perlite granule. Finally the porous structure is formed. The volume of perlite increases 10-30 times than its original volume.

2. Đặc tính (Properties)

Đặt tính chính của đá trân châu là trọng lượng nhẹ, xốp, cách nhiệt, không bắt lửa, hấp thụ âm, không thấm nước, chống ăn mòn, không độc hại, không mùi, kháng axit và kềm. Có độ PH là 6.5 - 7.5.

Main Characteristics of Expanded Perlite:Lightweight, porous, heat insulating, no combusting, sound absorbing, water resisting, corrosion resisting, non-toxic, flavorless, neutral PH 6.5-7.5, acid and alkali resisting

3. Ứng dụng(Application)

  • Xây dựng: Cốt liệu nhẹ, vật liệu cách nhiệt nhẹ, vật liệu chống cháy, vữa cách nhiệt .v..v
  • Công nghiệp : cách nhiệt đông lạnh, cách nhiệt thiết bị, cách nhiệt đường ống.
  • Nông nghiệp & Rau quả : Cải tạo đất, đất trồng cơ bản, làm chậm tác hại của sâu.
  • Khác : trợ lọc, chất độn, vật liệu mài mòn.
  • Construction: lightweight aggregate, light insulation materials, fireproofmaterials, insulation mortar etc.
  • Industry: insulation in the cryogenic projects, industrial equipment, pipeinsulation.
  • Agriculture and horticulture: soil amendment, soilless cultivation base,slow-released agent of pesticide etc.
  • Others: filter aid, fillers, abrasive materials.

1. Hình ảnh (Pictures)

 

1. Thông số kỹ thuật ( Data sheet )

Technical Data Sheet

Item

 

Grade

Performance Index

   

Unit

No.50

No.60

Loose density

 

kg/m3

50

60

Tap density

 

kg/m3

60

70

Particle distribution

%

1.0mm-0.05mm

1.0mm-0.05mm   ≥90%

≥ 90%

 

%

-0.05mm

-0.05mm

Max 8%

Max 8%

Moisture

 

%

≤0.5

≤0.5-1

Angle of repose

 

0

33-37

 

(Stack height :100mm)

     

Density increase in filling process

Manual

%

≤25

 

Pneumatic

%

≤35

 

Thermal conductivity  (Average of atmospheric temperature :77k-301k)

W/m.k

0.022-0.025

0.023-0.026

Working temperature

 

- 200 to + 800

Note: In the sheet, the loose density and tap density show the maximum.

Chemical Composition

SiO₂(%)

TiO₂(%)

Al₂O₃(%)

Fe₂O₃(%)

MnO(%)

MgO(%)

CaO(%)

72

0.09

12.31

0.54

0.06

0.14

1

K₂O(%)

Na₂O(%)

P₂O5(%)

LOI

     

4.67

3.29

0.04

4.94

     

 

lắp đặt camera