CÔNG TY TNHH CÁCH NHIỆT VIỆT THƯƠNG

TẤM CÁCH NHIỆT, CÁCH ÂM, CHỐNG CHÁY A.F.T ROCK WOOL

1. Mô tả sản phẩm (Description)

Bông sợi khoáng hay còn là len đá, được làm từ nguyên liệu chính là đá Basalt và đá vôi . sau khi được nung nóng với nhiệt độ cao làm cho các nguyên liệu này chảy tạo thành những sợi khoáng, cùng với một số phụ gia và chất kết dính…để tạo ra vật liệu có tính năng cách nhiệt, cách âm tốt và đặc biệt có khả năng chống cháy vượt trội, nhiệt độ nóng chảy rất cao. Tuỳ thuộc vào nhu cầu khác nhau, nhà sản xuất có thể sản xuất nhiều chủng loại khác nhau như sau.

A.F.T Rock wool is fabricated from rock but looks and acts like wool, a natural insulator. The most suitable raw materials for Rock wool are limestone and basalt. The raw material is melted in a furnace, using coke as fuel, at temperatures of around 1300oC. This molten material is then fiberized by means of water-cooled spinning wheels. These fibers are subsequently coated with a thermo-setting binder which, when heat-cured, bonds the fibers into a mat. Finally, the mat is cut into various sizes, either small rigid boards or larger "blankets".

Sản phẩm (Product)

Dạng tấm, dạng cuộn, dạng ống, dạng rời

( Slab, blanket, pipe section, loose)

Tỷ trọng (Density)

40 - 200kg/m3 

Độ dày ( Thickness)

25 - 150mm  

Chiều rộng (Width)

600, 1200 mm

Đường kính (Dia)

ᶲ22 - ᶲ 610 mm

Chiều dài (Length)

1000, 1200, 2000,3000, 5000 mm

Lớp phủ bề mặt (surface)

Aluminium Foil, glass cloth, glass back tissue…

Nhiệt độ (Temperature)

250 - 850˚C 

2. Đặc tính (Properties)

Bông sợi khoáng có hệ số dẫn nhiệt thấp, không bắt lửa ở 1000˚C, thích hợp cho cách nhiệt, giảm âm, hấp thụ âm và chống cháy. Sợi khoáng không bị thối rữa, không thu hút con trùng, không chứa CFCs, HFCs, HCFCs, hoặc amiăng. Sợi khoáng không gây hại đến sức khỏe con người, thân thiện với môi trường.

A.F.T Rock wool products are non-comdustible with a melting point of approximately 1000˚C. Low thermal conductivity. They are particularly suitable for thermal insulation, fire protection and sound reduction/absorption. Rock wool is inorganic and contains no nutritious substance. Therefore it will not be attacked by microorganisms. stone wool will not rot and does not attract vermin. No CFCs, HFCs, HCFCs, or asbestos, Mineral fiber non-toxic to human health, environmentally friendly.

3. Ứng dụng  (Application)

Bông sợi khoáng được sử dụng để cách nhiệt, cách âm và chống cháy cho các toà nhà cao ốc, văn phòng, ráp hát, phòng karaoke, rạp chiếu phim, vũ trường, bar, nồi hơi, đóng tàu, trung tâm thương mại, nhà máy lọc dầu, hóa chất, sản xuất cửa gỗ chống cháy, trồng cây cảnh…

Their applications include all type of thermal , acoustic and fire protection in buildings, offices, karaoke room, cinema, theatre, discotheque, bar, steam boiler, shipyard, thermal power plants, chemical plants, fire proctection doors, ornamental plant..

 

1. Hình ảnh (Pictures)

\

1. Thông số kỹ thuật (Data sheet )

Technical Data Sheet

 

Rockwool slab,blanket,

Rockwool pipe

section

Rockwool

wired mesh blanket

loose

Density (kg/m3)

40

60

80

100

120

120

100

Maximum service temp(oC)

250

350

450

650

820

650

650

Thermal conductivity (W/m.k)

(23±2)C

0.036

0.034

0.034

0.034

0.034

0.034

0.034

Fiber diameter

BS 2972: 1989 ( 6.4µm)

Water vapor absorption (vol %)

0.1

0.1

0.1

Water absorption (g/cm3)

0.6

0.6

-

CFC, HFC, HCFCs

In-house method Analysis was performed by Headspace GC/MS

Asbestos

Ref. AS 4964-2004

Fire Performance (non-combustibility BS 476 Part 4:1970)

Ignitability

0

0

0

Spread of flame

0

0

0

Heat evolved

0

0

0

 

Smoke developed

0

0

0

Standard

ASTM C518, BS 476 Part 4 : 1970

BS 2972: 1989 ,Ref. AS 4964-2004

 

Standard size and packaging and Dimension tolerance

Item

Rockwool slab

Rockwool blanket

Rockwool pipe section

 

Tolerances

Size

Tolerances

Size

Tolerances

Size

Density, (kg/m3)

%, ± 10

40-200

%, ± 10

60 - 130

%, ± 10

120

Length, mm

%, ± 2

1000, 1200

%, ± 2

2000, 3000

%, ± 2

1000

5000

Width, mm

%, ± 2

600, 1000

%, ± 2

600, 900, 1000

%, ± 2

O.D.18

-O.D.1180

Thickness, mm

%, ± 3

25-150

%, ± 3

25-110

%, ± 3

25-150

Standard packaging

Shrink wrapped polythene

Shrink wrapped polythene

Plastic bags or Cartons

                     
lắp đặt camera