CÔNG TY TNHH CÁCH NHIỆT VIỆT THƯƠNG

ỐNG CALCIUM SILICATE CÁCH NHIỆT, CHỐNG CHÁY

1. Mô tả sản phẩm ( Description)

Sản phẩm cách nhiệt calcium silicate không chứa amiăng, không độc hại, không vị, không bụi và có lực hấn dẫn ánh sáng đặt biệt. Độ bền cao, tính dẫn nhiệt nhỏ và thuận tiện cho việc lắp đặt. Calcium silicate được làm thành nhiều dạng như tấm, ống, bột…

Calcium silicate non-asbestos heat-insulating products are non poisonous, tasteless, non dusty, and have the adcantages of light specific gravity, high strength, small thermal conductivity and convenience in laying. Calcium silicate can be made into calcium silicate board, pipe cover, calcium silicate power, insulation cement, ect.

2. Ứng dụng  ( Application)

Chúng được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực năng lượng, hóa chất, dầu khí, khí đốt, tàu, thép và công nghiệp dệt may, cách nhiệt cho đường ống sưởi. 

They are largery used in power, chemical, oil, gas, ship, steel and textile industries for the thernal insulation of heating power pipe and installations.

1. Hình ảnh ( Pictures)

 

 

1. Thông số kỹ thuật (Data sheet)

Technical Data Sheet

Calcium silicate board and pipe section

Properties

Physical Index

Item

Unit

GB11835-89

JISA9510-1995

ASTM-C533 TypeI

BS3958-82

Density

kg/m3

≤ 220

≤ 220

≤ 240

≤ 240

Max. use temperature

˚C

650

650

649

650

Thermal conductivity

At average ± 70˚C

W/m.k

≤ 0.062

≤ 0.062

≤ 0.065

≤ 0.061

Bending strength

Mpa

≥ 0.3

≥ 0.31

≥ 0.31

≥ 0.25

Compressive strength

Mpa

≥ 0.5

-

≥ 0.414

≥ 0.5

Linear shrinkage
 ( 932k 16h)

%

≤ 2.0

≤ 2.0

≤ 2.0

≤ 2.0

Moisture content

%

≤ 7.5

-

-

≤ 7.5

Non-combustibility

 

yes

yes

yes

yes

Fire resistance

 

Ignitability

Spread of flame

Heat evolved

Smoke developed

0

0

0

0

Standard size, packing and dimension tolerance

 

Class

Item

Sizes

Tolerance

Board ( slab)

Length (mm)

600, 610, 915

± 3%

Width (mm)

300, 150

± 3%

Thickness (mm)

25 - 75

± 3%

Pipe cover

Length (mm)

600, 610, 915

± 3%

Inside diameter (mm)

16 - 3560

± 3%

Thickness (mm)

25 - 75

± 3%

Standard packing

Polythene bags inside and cardboard carton outside

Calcium silicate powder

Properties

Unit

Physical Index

Density

kg/m3

≤ 420

Max. use temperature

˚C

650

Thermal conductivity  At average ± 50˚C

W/m.k

≤ 0.145

Compressive strength

Mpa

≥ 890

Linear shrinkage ( 932k 16h)

%

≤ 2.0

lắp đặt camera